Toyota Wigo
Giá Bán: 352.000.000 VND
khuyến mãi mua xe

Toyota Wigo

tại toyota Bình phước

  • Giảm giá tiền mặt từ 10 triệu đến 20 triệu đồng tùy model xe
  • Tham gia bảo hiểm vật chất thân vỏ chính hãng Toyota.
  • Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm – giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe lãi suất thấp (từ 0.33% – 0.75%)
  • Hỗ trợ các trường hợp đặt biệt hồ sơ xấu, khó vay, không chứng minh thu nhập

Toyota Wigo (hay một số thị trường gọi là Toyota Agya) là một chiếc city car tức xe nhỏ dành cho đô thị, anh em với Daihatsu Ayla. Daihatsu Ayla/Toyota Agya được khai sinh từ năm 2012 tại triển lãm Indonesia International Motor Show 2012. Sau đó những chiếc Agya/Ayla đã được sản xuất đại trà từ tháng 9/2013 tại nhà máy Karawang của đất nước vạn đảo. Đầu năm 2014, nó được nhập về thị trường Philippines và Toyota Motor Philippines (TMP) đã đặt tên nó là Toyota Wigo.

Tại Việt nam, Toyota Wigo cũng được ra mắt lần đầu tại triển lãm ô tô Việt nam tháng 8/2017. Toyota Wigo 2021 hatchback ra mắt trong bối cảnh phân khúc hạng A tại Việt nam đang rất sôi động, với các mẫu xe luôn bán rất chạy do giá thành rẻ như Chevrolet Spark, Hyundai I10, Kia Morning, Suzuki Celerio, Mitsubishi Mirage…

Toyota Wigo – Vi vu dạo phố

Toyota Wigo hiện tung ra thị trường màu Cam, màu Trắng, màu Đỏ, màu Đen, màu Xám, màu Bạc, màu Vàng.

Toyota Wigo hiện có các phiên bản đi kèm giá bán như sau:

Toyota Wigo 5MT có giá 352.000.000 VNĐ.

Toyota Wigo 4AT có giá 384.000.000 VNĐ.

Ngoại Thất Toyota Wigo

Dù là xe hạng A, nhưng với kích thước tổng thể là 3.660 x 1.600 x 1.520 mm, Toyota Wigo 5MT sở hữu dáng xe khá to, mang đến không gian thoải mái cho người dùng. Bên cạnh đó, xe còn gây ấn tượng bởi thiết kế ngoại thất trẻ trung, tươi mới với các chi tiết được tạo hình rất cá tính.

Đầu xe Toyota Wigo 2021 tiếp tục gây chú ý bởi các đường nét dứt khoát, sắc nét. Về tổng thể thì phiên bản mới không có nhiều thay đổi, nhưng nếu tinh tế, những người sành xe sẽ nhận ra những tinh chỉnh ở mẫu xe mới này.
Cụm lưới tản nhiệt theo thiết kế hình thang độc, lạ, mở dài đến tận cản trước có thể coi là điểm nhấn đặc trưng của Toyota Wigo.
Cụm đèn trước Halogen phản xạ đa hướng có tạo hình sắc sảo. Quan trọng hơn tính thẩm mỹ, thì cụm đèn trước Wigo giúp chiếu sáng tốt hơn, xa hơn, đảm bảo khả năng quan sát cho người dùng trong điều kiện trời tối.
Hốc đèn sương mù 2 bên được tái thiết kế sang kiểu hốc tam giác 3D bắt mắt, hầm hố hơn, tăng thêm phần cá tính cho xe. Đây là thiết bị quan trọng, đảm bảo đủ điều kiện lái an toàn trong điều kiện thời tiết nhiều sương mù.
Gương chiếu hậu 2 in 1 khi được tích hợp luôn đèn báo rẽ. Trang bị tính năng gập điện cho gương chiếu hậu có lẽ là điểm cộng đáng chú ý nhất cho thiết kế và trang bị của phần thân xe Toyota Wigo 2021.
Bộ mâm xe 8 chấu kiểu mới cho cảm giác thể thao, khỏe khoắn, tô đậm thêm vẻ hầm hố cho tổng thể.
Đuôi xe bề thế hơn với tạo hình bằng các đường dập nổi ở phần cản dưới và hai bên hông.
Cụm đèn sau có chút khác biệt với đồ họa đèn Led bên trong mới, tăng thêm phần sắc nét cho giao diện sau.

 

Nội Thất Toyota Wigo

Các dòng xe Toyota như Vios, Altis hay Camry… đều có chung ưu điểm là sở hữu không gian nội thất rộng rãi và thoải mái bậc nhất phân khúc của mình, Toyota Wigo cũng không ngoại lệ.

Thiết kế tap-lô tập trung về phía người lái của Toyota Wigo vẫn chẳng lỗi thời chút nào. Ngược lại, mang đến cho người dùng sự thuận tiện trong việc quan sát khi điều khiển, bởi người dùng đã quen với thứ tự bố trí đồng hồ vận tốc ở giữa, đồng hồ vòng tua máy bên trái và màn hình nhỏ ở bên phải.
Vô lăng 3 chấu vừa với vị trí đặt tay, tích hợp cả nút điều chỉnh âm thanh, tiện cho việc điều chỉnh khi lái xe.
Trang bị màn hình DVD cảm ứng 7 inch cho hệ thống giải trí. Hỗ trợ tiện ích tối đa khi kết nối được điện thoại thông minh.
Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm là trang bị tiêu chuẩn của Toyota Wigo 2021, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian hơn cho việc khởi động/Tắt máy.
Hệ thống điều hòa với các núm xoay cổ điển được thay bằng các nút bấm điều chỉnh và màn hình LCD, tăng thêm vẻ sang trọng, hiện đại cho khoang cabin.
Khoang hành lý vốn rộng rãi lại càng được mở rộng hơn nhờ thiết kế hàng ghế sau gập phẳng, đủ chứa hành lý cho cả gia đình trong những chuyến đi dài ngày. Xe hạng A cỡ nhỏ nên khoảng cách với mặt đất không quá lớn, giúp dễ dàng chuyển đồ lên xuống.

 

Vận hành

Động cơ xăng 1.2L cho khả năng tăng tốc tốt. Công nghệ phun xăng điện tử cho mức tiêu hao nhiên liệu ít, nhưng lại cực kỳ bền bỉ trên cả chặng đường dài.

Hệ thống treo trước MacPherson, treo sau dầm xoắn thông minh, giúp mẫu xe hạng A vận hành ổn định, khá mượt với địa hình phố xá Việt Nam.
Thiết kế các đường dập nổi kết hợp góc cản trước thấp, hạ trọng tâm không chỉ cá tính, thể thao mà còn mang tính khí động học.

 

Dây đai an toàn 3 điểm là trang bị cơ bản cho tất cả các ghế ngồi. Riêng ghế người lái và hành khách phía trước được trang bị thêm 2 túi khí để hạn chế va đập.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS là trang bị an toàn chủ động đáng giá của Toyota Wigo, hỗ trợ người dùng điều khiển xe an toàn hơn.
Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em tiêu chuẩn ISOFIX sẽ là trợ thủ đắc lực trong việc bảo vệ các bé nhỏ khi di chuyển cùng gia đình.

 

Thông Số Toyota Wigo

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm)
2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
Trọng lượng không tải (kg)
870
Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Động cơ xăngLoại động cơ
3NR-VE
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1197
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(65)87/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
108/4200
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treoTrước
Mc Pherson
Sau
Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn/Semi Independent Torsion Axle Beam with Coil Spring
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Điện/Electric
Vành & lốp xeLoại vành
Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp
175/65 R14
Lốp dự phòng
Vành thép/Steel
PhanhTrước
Phanh đĩa/Disc
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
6,8
Ngoài đô thị (L/100km)
4,21
Kết hợp (L/100km)
5,16

Hình Ảnh Toyota Wigo

0979 2112 39
0979 2112 39
báo giá nhanh

Báo giá nhanh